Đề thi học kì 2 lớp 10 môn vật lý đề 15

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN VẬT LÝ LỚP 10

Câu 1. : Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 2,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:
A. 0,102 m. B. 1,0 m. C. 0,204 m. D. 9,8 m.
Câu 2. Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:
A. 875J. B. 560J. C. 315J. D. 140J.
Câu 3. Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 20m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng. Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A. v1 = v2 = 20m/s B. v1 = v2 = 5m/s
C. v1 = 20m/s; v2 = 10m/s D. v1 = v2 = 10m/s
Câu 4. Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
A. 7 J B. 4J. C. 6 J. D. 5 J.
Câu 5. Khi vận tốc của một vật tăng gấp bốn, thì
A. động lượng của vật tăng gấp bốn. B. động năng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp mười sau. D. thế năng của vật tăng gấp hai.
Câu 6. Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s B. Nm/s. C. N.m. D. N/s.
Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc dưới tác dụng của lực không đổi. Công suất của lực là:
A. P=Fvt. B. P=Fv. C. P=Ft. D. P=Fv2.
Câu 8. Công thức tính công của một lực là:
A. A = F.s.cos. B. A = mgh. C. A = ½.mv2. D. A = F.s.
Câu 9. Một gàu nước khối lượng 12 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:
A. 5W. B. 500 W. C. 50W. D. 6W.
Câu 10. Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động cong đều. B. chuyển động tròn đều.
C. chuyển động thẳng đều. D. chuyển động với gia tốc không đổi.
Câu 11. Động năng của một vật tăng khi
A. vận tốc của vật giảm. B. vận tốc của vật v = const.
C. các lực tác dụng lên vật sinh công dương. D. các lực tác dụng lên vật không sinh công.
Câu 12. Khi vật chịu tác dụng của lực đàn hồi (Bỏ qua ma sát) thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
A.\(W=\frac{1}{2}m{{v}^{2}}+\frac{1}{2}k.\Delta l\)

B.\(W=\frac{1}{2}m{{v}^{2}}+\frac{1}{2}k{{(\Delta l)}^{2}}\)
C.\(W=\frac{1}{2}m{{v}^{2}}+mgz\)

D. \(W=\frac{1}{2}mv+mgz[l/atex]
Câu 13. Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:
A. không đổi. B. giảm 2 lần. C. tăng gấp 4 lần. D. tăng gấp 2 lần.
Câu 14. Quả cầu A khối lượng m1 chuyển động với vận tốc va chạm vào quả cầu B khối lượng m2 đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc . Ta có:
A:[latex]{{m}_{1}}\overrightarrow{{{{v}_{1}}}}=-{{m}_{2}}\overrightarrow{{{{v}_{2}}}}\)

B: \({{m}_{1}}\overrightarrow{{{{v}_{1}}}}={{m}_{2}}\overrightarrow{{{{v}_{2}}}}\)

C: \({{m}_{1}}\overrightarrow{{{{v}_{1}}}}=\left( {{{m}_{1}}+{{m}_{2}}} \right)\overrightarrow{{{{v}_{2}}}}\)

D: \({{m}_{1}}\overrightarrow{{{{v}_{1}}}}=\frac{1}{2}\left( {{{m}_{1}}+{{m}_{2}}} \right)\overrightarrow{{{{v}_{2}}}}\)

Câu 15. Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 9,8 m/s2.
A. 9,8 kg.m/s. B. 10 kg.m/s. C. 4,9 kg.m/s. D. 5,0 kg.m/s.
Câu 16. Chọn câu Sai:
A. Wt = mgz. B. Wt = mg(z2 – z1). C. Wt = mgh. D. A12 = mg(z1 – z2).
Câu 17. Chọn câu Sai:
A. Wđh =
B. Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào vị trí các phần và độ cứng của vật đàn hồi.
C. Thế năng đàn hồi không phụ thuộc vào chiều biến dạng.
D. Wđh = k 2.
Câu 18. Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là:
A. 25.10-2 J. B. 100.10-2 J. C. 200.10-2 J. D. 50.10-2 J.
Câu 19. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 20. Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận tốc giật lùi của súng là:
A. 10m/s B. 7m/s C. 12m/s D. 6m/s

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *